Vật liệu ống A312 TP304 là gì?
Để lại lời nhắn
Các thành phần chính củaỐng A312 TP304bao gồm các nguyên tố như carbon, silicon, mangan, phốt pho, lưu huỳnh, niken và crom. Trong số đó, hàm lượng cacbon thấp, thường không vượt quá {{0}}.08%, trong khi hàm lượng crom và niken nằm trong khoảng từ 18.00% đến 20.{ {5}}% và 8,0% và 11,0% tương ứng.
Thép không gỉ TP304 là loại vật liệu thép không gỉ phổ biến có mật độ 7,93 g/cm³ hay còn gọi là thép không gỉ 18/8 trong ngành. Nó có đặc tính chịu nhiệt độ cao (800 độ), hiệu suất xử lý tốt và độ bền cao.
Ống A312 TP304 có nhiều ưu điểm, bao gồm khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, hiệu suất hàn tốt, hiệu suất xử lý tuyệt vời, ổn định nhiệt độ cao, tính thẩm mỹ và sạch sẽ. Nó có thể duy trì ổn định trong nhiều môi trường ăn mòn khác nhau, như không khí, nước, axit, kiềm, muối, v.v.
Thành phần hóa học A312 TP304
| LỚP SS | 304 | 304N | 304LN |
|---|---|---|---|
| Ni | 8 – 11 | 8 – 11 | 8 – 11 |
| Fe | Sự cân bằng | ||
| Cr | 18 – 20 | 18 – 20 | 18 – 20 |
| C | Tối đa 0,08 | Tối đa 0,08 | Tối đa 0.035 |
| Sĩ | Tối đa 0,75 | Tối đa 0,75 | Tối đa 0,75 |
| Mn | tối đa 2 | tối đa 2 | tối đa 2 |
| P | Tối đa 0.040 | Tối đa 0.040 | Tối đa 0.040 |
| S | Tối đa 0.030 | Tối đa 0.030 | Tối đa 0.030 |
| N | 0.10 – 0.16 | 0.10 – 0.1 | |
Dung sai ống thép không gỉ 304
| KÍCH THƯỚC ỐNG DANH HIỆU (NPS) | ỐNG HÀN ASTM A312 304 |
|---|---|
| IPS 1/4 đến 1-1/2 | +.015/-.031 |
| IPS 2 đến 4 | +.031/-.031 |
| IPS 5 đến 8 | +.093/-.031 |









